Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
时效届满
shíxiào jièmǎn
Hết thời hiệu khởi kiện
Hán việt: thời hiệu giới mãn
—

Gợi nhớ

Từ "时效届满" (shíxiào jièmǎn) mang nghĩa "Hết thời hiệu khởi kiện", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 届 (jiè - giới): "Kỳ" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 届: Dưới mái nhà (尸), mọi công việc đều vận hành theo đúng trình tự khởi đầu (由) của từng giai đoạn, gọi là kỳ, nhiệm kỳ (届). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

时效届满
shíxiào jièmǎn
Hết thời hiệu khởi kiện
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
届
jiè • giới
Kỳ
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
由
Do
Do / âm đọc (phía dưới)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Hết thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (2)
yīn因sùsòng诉讼shíxiào时效jièmǎn届满,yuángào原告shīqù失去le了qǐngqiú请求fǎyuàn法院qiángzhì强制zhíxíng执行de的quánlì权利。
Do hết thời hiệu khởi kiện, nguyên đơn đã mất đi quyền yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
Due to the expiration of the statute of limitations, the plaintiff lost the right to request compulsory enforcement from the court.
zhàiwùrén债务人zài在shíxiào时效jièmǎn届满hòu后zìyuàn自愿lǚxíng履行de的,bú不shòu受sùsòng诉讼shíxiào时效xiànzhì限制。
Con nợ tự nguyện thực hiện nghĩa vụ sau khi hết thời hiệu thì không bị giới hạn bởi thời hiệu khởi kiện.
Where a debtor voluntarily performs an obligation after the expiration of the statute of limitations, it is not subject to the limitation period.
2
động từ
Nghĩa:Hết thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (1)
gāibǐ该笔zhàiquán债权de的sùsòng诉讼shíxiào时效yǐ已yú于shàng上gè个yuè月jièmǎn届满。
Thời hiệu khởi kiện của khoản nợ đó đã hết vào tháng trước.
The statute of limitations for this claim expired last month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây