时效届满
—
Gợi nhớ
Từ "时效届满" (shíxiào jièmǎn) mang nghĩa "Hết thời hiệu khởi kiện", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 届 (jiè - giới): "Kỳ" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 届: Dưới mái nhà (尸), mọi công việc đều vận hành theo đúng trình tự khởi đầu (由) của từng giai đoạn, gọi là kỳ, nhiệm kỳ (届). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Hết thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (2)
因诉讼时效届满,原告失去了请求法院强制执行的权利。
Do hết thời hiệu khởi kiện, nguyên đơn đã mất đi quyền yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
Due to the expiration of the statute of limitations, the plaintiff lost the right to request compulsory enforcement from the court.
债务人在时效届满后自愿履行的,不受诉讼时效限制。
Con nợ tự nguyện thực hiện nghĩa vụ sau khi hết thời hiệu thì không bị giới hạn bởi thời hiệu khởi kiện.
Where a debtor voluntarily performs an obligation after the expiration of the statute of limitations, it is not subject to the limitation period.
2
động từ
Nghĩa:Hết thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (1)
该笔债权的诉讼时效已于上个月届满。
Thời hiệu khởi kiện của khoản nợ đó đã hết vào tháng trước.
The statute of limitations for this claim expired last month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây