没收财产
—
Phân tích từ 没收财产
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:Tịch thu tài sản
Ví dụ (2)
对贪污巨额公款的官员,法院判决没收财产。
Đối với quan chức tham ô số tiền công quỹ khổng lồ, tòa án phán quyết tịch thu tài sản.
没收财产时,不得没收属于犯罪分子家属所有的财产。
Khi tịch thu tài sản, không được tịch thu tài sản thuộc sở hữu của người nhà kẻ phạm tội.
2
danh từ
Nghĩa:Tịch thu tài sản
Ví dụ (1)
没收财产的执行由人民法院的司法警察协助进行。
Việc thực thi tịch thu tài sản do cảnh sát tư pháp của tòa án nhân dân hỗ trợ tiến hành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây