Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罚金处罚
fájīn chǔfá
Hình phạt tiền
Hán việt: phạt kim xử phạt
—

Gợi nhớ

Từ "罚金处罚" (fájīn chǔfá) mang nghĩa "Hình phạt tiền", kết hợp bởi 罚 (fá - phạt): "phạt" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 罚 (fá - phạt): "phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚).

Thành phần cấu tạo

罚金处罚
fájīn chǔfá
Hình phạt tiền
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình phạt tiền
Ví dụ (3)
fǎyuàn法院duì对shè'àn涉案de的tōushuì偷税qǐyè企业chǔyǐ处以jù'é巨额fájīn罚金chǔfá处罚。
Tòa án áp dụng hình phạt tiền khổng lồ đối với doanh nghiệp trốn thuế liên quan trong vụ án.
The court imposed a huge fine on the tax-evading enterprise involved in the case.
fájīn罚金chǔfá处罚de的jīn'é金额yīngdāng应当gēnjù根据fànzuì犯罪qíngjié情节hé和fànzuì犯罪fēnzǐ分子de的jīngjì经济zhuàngkuàng状况lái来quèdìng确定。
Số tiền phạt của hình phạt tiền phải được quyết định căn cứ theo tình tiết phạm tội và tình trạng kinh tế của kẻ phạm tội.
The amount of a criminal fine shall be determined based on the circumstances of the crime and the financial status of the offender.
jùbùlǚxíng拒不履行fájīn罚金chǔfá处罚de的,fǎyuàn法院kěyǐ可以qiángzhì强制zhíxíng执行。
Người từ chối thực hiện hình phạt tiền thì tòa án có thể cưỡng chế thi hành.
Where a party refuses to pay a fine, the court may enforce it compulsorily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây