Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
起草合同
qǐcǎo hétong
Soạn thảo hợp đồng
Hán việt: khỉ thảo cáp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "起草合同" (qǐcǎo hétong) nghĩa là "Soạn thảo hợp đồng", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 草 (cǎo): Cỏ + 合 (hé / gě): hợp lại + 同 (tóng): giống.

Thành phần cấu tạo

起草合同
qǐcǎo hétong
Soạn thảo hợp đồng
走
己
艹
早
亼
口

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Soạn thảo hợp đồng
Ví dụ (3)
lǜ shī律师zhèng zài正在gēn jù根据shuāng fāng双方de的shāng yè商业yì tú意图qǐ cǎo起草hé tong合同。
Luật sư đang soạn thảo hợp đồng căn cứ theo ý đồ thương mại của hai bên.
qǐ cǎo起草hé tong合同shí时,bì xū必须míng què明确shuāng fāng双方de的quán lì权利yǔ与yì wù义务yǐ jí以及wéi yuē zér èn违约责任。
Khi soạn thảo hợp đồng, bắt buộc phải làm rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên cũng như trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
wǒ men我们xū yào需要yí fèn一份yóu由zhuān yè专业fǎ lǜ法律rén shì人士qǐ cǎo起草hé tong合同de的yīng wén英文cǎo àn草案。
Chúng tôi cần một dự thảo hợp đồng bằng tiếng Anh do người có chuyên môn pháp lý soạn thảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây