Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合同审核
hétong shěnhé
Xem xét thẩm định hợp đồng
Hán việt: hợp đồng thẩm hạch
—

Gợi nhớ

Từ "合同审核" (hétong shěnhé) mang nghĩa "Xem xét thẩm định hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

合同审核
hétong shěnhé
Xem xét thẩm định hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Xem xét thẩm định hợp đồng
Ví dụ (2)
fǎwù法务bùmén部门fùzé负责duì对gōngsī公司suǒyǒu所有de的duìwài对外xiéyì协议jìnxíng进行hétong合同shěnhé审核。
Bộ phận pháp chế chịu trách nhiệm xem xét thẩm định đối với tất cả các thỏa thuận đối ngoại của công ty.
The legal department is responsible for conducting contract reviews on all external agreements of the company.
jīngguò经过yángé严格de的hétong合同shěnhé审核,wǒmen我们fāxiàn发现le了jǐchù几处qiánzài潜在de的fǎlǜ法律lòudòng漏洞。
Qua thẩm định hợp đồng nghiêm ngặt, chúng tôi đã phát hiện một số kẽ hở pháp lý tiềm ẩn.
After a rigorous contract review, we found several potential legal loopholes.
2
động từ
Nghĩa:Xem xét thẩm định hợp đồng
Ví dụ (1)
lǜshī律师shòutuō受托wèi为kèhù客户shěnhé审核hétong合同,yǐ以fángfàn防范shāngyè商业fēngxiǎn风险。
Luật sư được ủy quyền thẩm định hợp đồng cho khách hàng nhằm đề phòng rủi ro thương mại.
The lawyer is entrusted to review the contract for the client to prevent commercial risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây