合同审查
hétong shěnchá
Rà soát hợp đồng

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Rà soát hợp đồng
Ví dụ (2)
wán shànde tongshěn chá zhìshìkòng zhì shāng jiāo fēng xiǎndeguān jiàn
Cơ cơ chế rà soát hợp đồng hoàn thiện là chìa khóa để kiểm soát rủi ro giao dịch thương mại của doanh nghiệp.
zhǔ guǎnzài tongshěn chábào gàozhōng zhǐzhǐ chūliǎo zuò fāngdeduō xiàngfēng xiǎndiǎn
Trưởng bộ phận pháp chế trong báo cáo rà soát hợp đồng đã chỉ ra nhiều điểm rủi ro của bên hợp tác.
2
động từ
Nghĩa:Rà soát hợp đồng
Ví dụ (1)
ménzhèng zàijiā shěn cházhè fènshè shù yuán亿dezhòng zuò tong
Bộ phận pháp chế đang khẩn trương rà soát hợp đồng hợp tác trọng đại liên quan đến hàng trăm triệu tệ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây