法律风险
fǎlǜ fēngxiǎn
Rủi ro pháp lý

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rủi ro pháp lý
Ví dụ (3)
méndezhǔ yào zhí shìpíng guī gōng yùn yíngzhōngde fēng xiǎn
Trách nhiệm chính của bộ phận pháp chế là đánh giá và né tránh các rủi ro pháp lý trong hoạt động vận hành của công ty.
wèi jīng guīshěn chájiùqiān shǔzhòng xié huìgěi dài lái de fēng xiǎn
Chưa qua rà soát hợp quy đã ký thỏa thuận lớn sẽ mang lại rủi ro pháp lý khổng lồ cho doanh nghiệp.
tong tiáo kuǎnbiǎo shùqīngshìdǎo zhìhòu jiū fēn fēng xiǎndecháng jiànyuán yīn
Điều khoản hợp đồng diễn đạt không rõ ràng là nguyên nhân thường gặp dẫn đến tranh chấp và rủi ro pháp lý về sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây