Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
先予执行
xiānyǔ zhíxíng
Thi hành trước
Hán việt: tiên dư chấp hàng
—

Gợi nhớ

Từ "先予执行" (xiānyǔ zhíxíng) nghĩa là "Thi hành trước", ghép bởi: 先 (xiān): trước + 予 (yǔ): cho + 执 (zhí): Cầm giữ + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

先予执行
xiānyǔ zhíxíng
Thi hành trước
𠂇
儿
予
扌
丸
彳

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thi hành trước
Ví dụ (2)
zhuī suǒ追索fǔ yǎng fèi抚养费de的àn jiàn案件zhōng中,yuán gào原告kě yǐ可以xiàng向fǎ yuàn法院shēn qǐng申请xiān yǔ zhí xíng先予执行。
Trong vụ án đòi tiền cấp dưỡng, nguyên đơn có thể nộp đơn xin thi hành trước lên tòa án.
shēn qǐng申请xiān yǔ zhí xíng先予执行de的,shēn qǐngr én申请人yīng dāng应当tí gōng提供dān bǎo担保,yǐ以fáng zhǐ防止zhí xíng执行cuò wù错误zào chéng造成sǔn shī损失。
Người nộp đơn xin thi hành trước phải cung cấp bảo đảm nhằm ngăn ngừa tổn thất do việc thi hành sai gây ra.
2
động từ
Nghĩa:Thi hành trước
Ví dụ (1)
fǎ yuàn法院cái dìng裁定duì对gōng shāng工伤péi cháng jīn赔偿金yǔ yǐ予以xiān yǔ zhí xíng先予执行,yǐ以jiě jué解决gōngr én工人de的yī liáo fèi医疗费。
Tòa án quyết định thi hành trước đối với khoản bồi thường tai nạn lao động nhằm giải quyết chi phí chữa bệnh cho công nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây