Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
案卷
ànjuàn
Hồ sơ vụ án
Hán việt: án quyển
—

Gợi nhớ

Từ "案卷" (ànjuàn) mang nghĩa "Hồ sơ vụ án", kết hợp bởi 案 (àn - án): "Vụ án" + 卷 (juǎn / juàn - quyển): "cuộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案). • Chữ 卷: Đôi bàn tay khum lại (龹) gom những thẻ tre thành từng nếp gấp gọn gàng (㔾) để bó thành quyển sách hay cuộn tròn lại (卷).

Thành phần cấu tạo

案卷
ànjuàn
Hồ sơ vụ án
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hồ sơ vụ án
Ví dụ (3)
lǜshī律师yǒuquán有权zài在fǎdìng法定qīxiàn期限nèi内cháyuè查阅、fùzhì复制běn'àn本案de的ànjuàn案卷cáiliào材料。
Luật sư có quyền tra cứu, sao chép tài liệu hồ sơ vụ án của vụ án này trong thời hạn luật định.
Lawyers have the right to inspect and copy the case file materials within the statutory time limit.
ànjuàn案卷yīngdāng应当bǎocún保存wánzhěng完整,bù不de得túgǎi涂改、chōuhuàn抽换huòzhě或者huǐsǔn毁损。
Hồ sơ vụ án phải được bảo quản nguyên vẹn, không được tẩy xóa, tráo đổi hoặc hủy hoại.
Case files must be kept intact and must not be altered, replaced, or damaged.
shěnpànyuán审判员zhèngzài正在rènzhēn认真yándú研读ànjuàn案卷,yǐbiàn以便wèi为míngtiān明天de的kāitíng开庭zuò做zhǔnbèi准备。
Thẩm phán đang nghiên cứu kỹ lưỡng hồ sơ vụ án để chuẩn bị cho phiên tòa ngày mai.
The judge is carefully studying the case file in preparation for tomorrow's court hearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây