广告活动
guǎnggào huódòng
Chiến dịch quảng cáo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiến dịch quảng cáo
Ví dụ (3)
wèi lepèi xīn pǐnshàng shìpǐn páifāng huàliǎo lièxiàn线shàngguǎng gào广huó dòng
Để phối hợp cho việc tung sản phẩm mới ra thị trường, phía thương hiệu đã lên kế hoạch cho một chuỗi chiến dịch quảng cáo trực tuyến.
píng guǎng gào广huó dòngdexiào guǒ yàoguān zhùbào guāngliángshí zhuǎn huà
Đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo cần chú ý đến lượng tiếp cận và tỷ lệ chuyển đổi thực tế.
zhè chéng gōngdeguǎng gào广huó dòngxiǎn zhù shēngliǎopǐn páizàinián qīngqún zhōngdezhī míng
Chiến dịch quảng cáo thành công lần này đã nâng cao rõ rệt độ nhận diện thương hiệu trong nhóm khách hàng trẻ tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây