Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
目标受众
mùbiāo shòuzhòng
Khách hàng mục tiêu
Hán việt: mục phiêu thâu chúng
—

Gợi nhớ

Từ "目标受众" (mùbiāo shòuzhòng) nghĩa là "Khách hàng mục tiêu", ghép bởi: 目 (mù): mắt + 标 (biāo): dấu hiệu + 受 (shòu): nhận + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

目标受众
mùbiāo shòuzhòng
Khách hàng mục tiêu
目
木
示
爫
冖
又

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khách hàng mục tiêu
Ví dụ (3)
zài在shè jì设计hǎi bào海报shí时,shè jì shī设计师bì xū必须chōng fèn kǎo lǜ充分考虑pǐn pái品牌de的mù biāo目标shòu zhòng受众de的shěn měi审美xǐ hào喜好。
Khi thiết kế áp phích, nhà thiết kế phải xem xét đầy đủ sở thích thẩm mỹ của nhóm khách hàng mục tiêu của thương hiệu.
zhè这kuǎn款diàn zǐ chǎn pǐn电子产品de的mù biāo目标shòu zhòng受众zhǔ yào主要shì是nián líng年龄zài在shí bā十八zhì至sān shí suì三十岁zhī jiān之间de的nián qīng年轻qún tǐ群体。
Khách hàng mục tiêu của sản phẩm điện tử này chủ yếu là nhóm người trẻ có độ tuổi từ 18 đến 30 tuổi.
tōng guò通过shù jù fēn xī数据分析,wǒ men我们kě yǐ可以gèng更jīng zhǔn精准dì地gōu lè勾勒chū出běn lún本轮guǎng gào tóu fàng广告投放de的mù biāo目标shòu zhòng受众huà xiàng画像。
Thông qua phân tích dữ liệu, chúng ta có thể phác họa chân dung nhóm khách hàng mục tiêu của đợt chạy quảng cáo này một cách chuẩn xác hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây