获客成本
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chi phí thu hút một khách hàng (CAC)
Ví dụ (3)
随着线上广告竞争的加剧,各大平台的平均获客成本大幅上涨。
Cùng với sự gia tăng cạnh tranh của quảng cáo trực tuyến, chi phí thu hút khách hàng trung bình của các sàn lớn tăng mạnh.
如果获客成本高于客户的终身价值,该商业模式将难以持续。
Nếu chi phí thu hút khách hàng cao hơn giá trị trọn đời của khách hàng, mô hình kinh doanh đó sẽ khó lòng duy trì.
我们需要通过优化广告投放渠道来降低新用户的获客成本。
Chúng ta cần giảm thiểu chi phí thu hút khách hàng mới thông qua tối ưu hóa kênh chạy quảng cáo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây