视频广告
shìpín guǎnggào
Quảng cáo video

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo video
Ví dụ (3)
duǎnshì pínpíng táiwèishāng jiā gōngliǎoduō yàng huàdeduǎnshì pínguǎng gào tóu fàng广xíng shì
Nền tảng video ngắn cung cấp cho người bán các hình thức chạy quảng cáo video ngắn đa dạng.
xiāng jìng tài piànshì pínguǎng gào广néng gòugèng jiāshēng dòngzhǎn shìchǎn pǐndeshí gōng néngshǐ yòng使chǎng jǐng
So với hình ảnh tĩnh, quảng cáo video có thể hiển thị chức năng thực tế và ngữ cảnh sử dụng của sản phẩm một cách sinh động hơn.
zhì zuògāo zhì liàngdeshì pínguǎng gào广 yàozhuān de běn huàpāi shètuán duìhòu jiǎn
Sản xuất quảng cáo video chất lượng cao đòi hỏi lập kế hoạch kịch bản chuyên nghiệp, đội ngũ quay phim và dựng hậu kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây