公域流量
gōngyù liúliàng
Lượng truy cập nền tảng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lượng truy cập nền tảng
Ví dụ (3)
táo bǎojīng dōngděng xíngdiàn shāngpíng táiyōng yǒupáng qiěyuán yuán duàndegōngliú liàng
Taobao, JD sở hữu lượng truy cập nền tảng (public traffic) khổng lồ và không ngừng tuôn chảy.
xīnkāi zhāngdediàn tōng cháng yàohuā qiángòu mǎigōngliú liànghuò zhǒng ziyòng
Gian hàng mới mở thông thường cần chi tiền mua traffic của sàn để có được nhóm người dùng hạt giống đầu tiên.
jiānggōngliú liàngqiǎo miàozhuǎn huàwèidiàn shēndeliú liàngshìshāng jiācháng jiǔjīng yíngdeguān jiàn
Chuyển hóa traffic công cộng của sàn một cách khéo léo thành traffic tư nhân của chính cửa hàng là chìa khóa để người bán kinh doanh lâu dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây