生命周期
shēngmìng zhōuqī
Vòng đời khách hàng / Lifecycle

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng đời khách hàng / Lifecycle
Ví dụ (3)
zàichǎn pǐndedǎo men yàotóu liàng jīnjìn xíngshì chǎngxuān chuán
Trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm (introduction phase of lifecycle), chúng ta cần đầu tư lượng vốn lớn để thực hiện tuyên truyền thị trường.
zhēn duì shēng mìng zhōu de tóngjiē duànyùn yíngrén yuánhuìcǎi xìng huàdewéi cèlüè
Nhắm vào các giai đoạn khác nhau trong vòng đời của khách hàng, nhân viên vận hành sẽ áp dụng các chiến lược chăm sóc cá nhân hóa.
yán chángzhōng shíyòng deshēng mìng zhōu néngwèi chuàng zàocháng qiěwěn dìngde rùnhuí bào
Kéo dài vòng đời của người dùng trung thành có thể tạo ra lợi nhuận lâu dài và ổn định cho doanh nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây