分销渠道
fēnxiāo qúdào
Kênh phân phối hàng hóa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kênh phân phối hàng hóa
Ví dụ (3)
jiàn wěn dìnggāo xiàodefēn xiāo dàonéngbāng zhùshēng chǎn jiāngchǎn pǐnkuài tuī xiàngquán guóshì chǎng
Thiết lập kênh phân phối (distribution channel) ổn định và hiệu quả có thể giúp các doanh nghiệp sản xuất đưa sản phẩm nhanh chóng ra thị trường cả nước.
suí zhediàn shāngjué chuán tǒngdefēn xiāo dàozhèngmiàn línzhezhōng jiānhuàshù huàdezhuǎn xíng
Cùng với sự trỗi dậy của TMĐT, các kênh phân phối truyền thống đang phải đối mặt với xu hướng chuyển dịch số hóa và lược bỏ bớt trung gian.
dàochōng tōng cháng shēngzài tóng biédedài shāngyuè quánqiǎng zhànfēn xiāo dàodeshí hòu
Xung đột kênh phân phối thông thường xảy ra khi các đại lý ở cấp bậc khác nhau vượt quyền giành giật kênh phân phối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây