流量入口
liúliàng rùkǒu
Cổng thu hút lượng truy cập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng thu hút lượng truy cập
Ví dụ (3)
wēixìn hàodesōusōupéng yǒu quānshìténg xùnshēng tàinèi zhòng yàodeliú liàng kǒu
Tính năng 'Search' và 'Moments' của WeChat là những cổng thu hút traffic cực kỳ quan trọng trong hệ sinh thái Tencent.
qiǎng zhànduǎnshì pínpíng táideliú liàng kǒunéngbāngpǐn páikuài chùnián qīng dàixiāo fèi zhě
Chiếm lĩnh được cổng traffic của các nền tảng video ngắn có thể giúp các thương hiệu tiếp cận nhanh chóng thế hệ người tiêu dùng trẻ tuổi.
menguānwǎngzhǔ dexiàn shímiǎo shābǎn kuàizuò wéi qiáng yǒu deliú liàng kǒu
Chúng tôi coi phân mục Flash sale trên trang chủ website chính thức là một cổng dẫn traffic vô cùng mạnh mẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây