传单派发
chuándān pàifā
Phát tờ rơi quảng cáo

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Phát tờ rơi quảng cáo
Ví dụ (2)
chuán dānpài suīr ánchuán tǒngdànzàixīn diànkāi yǐnzhōu biān mínshífēi chángyǒu xiào
Phân phát tờ rơi mặc dù là phương thức truyền thống, nhưng rất hiệu quả trong việc thu hút cư dân xung quanh khi khai trương cửa hàng mới.
wèi le shēngchuán dānpài dezhuǎn huà chuán dānshàngyìn yǒuzhuān shǔdedàodiànjiǎnèr wéi
Để nâng cao tỷ lệ chuyển đổi của việc phát tờ rơi, trên tờ rơi có in mã QR giảm giá độc quyền khi đến cửa hàng.
2
động từ
Nghĩa:Phát tờ rơi quảng cáo
Ví dụ (1)
shǔ gōngzhèng zàishāng chǎngmén kǒuxiàngguò wǎngdeqíng menchuán dānpài
Các bạn nhân viên làm thêm hè đang phát tờ rơi quảng cáo tới các cặp đôi đi qua cửa trung tâm thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây