Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推广渠道
tuīguǎng qúdào
Kênh quảng bá / Kênh marketing
Hán việt: suy nghiễm cừ đáo
—

Gợi nhớ

Từ "推广渠道" (tuīguǎng qúdào) nghĩa là "Kênh quảng bá / Kênh marketing", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 渠 (qú): kênh + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

推广渠道
tuīguǎng qúdào
Kênh quảng bá / Kênh marketing
扌
隹
广
洰
木
辶

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kênh quảng bá / Kênh marketing
Ví dụ (3)
xún zhǎo寻找hé shì合适de的tuī guǎng推广qú dào渠道shì是qǐ yè企业jiàng dī降低huò获kè客chéng běn成本、tí gāo提高zhuǎn huà lǜ转化率de的qián tí前提。
Tìm kiếm kênh quảng bá (promotion channel) thích hợp là tiền đề để doanh nghiệp hạ thấp chi phí thu hút khách hàng và tăng tỷ lệ chuyển đổi.
suí zhe随着hóng lì红利xiāo tuì消退,hěn duō很多xiǎo小zhòng众de的chuí zhí垂直shè qún社群yě也kāi shǐ开始chéng wéi成为yǒu xiào有效de的tuī guǎng推广qú dào渠道。
Khi lợi thế ban đầu mất đi, rất nhiều cộng đồng phân khúc sâu ngách nhỏ cũng bắt đầu trở thành kênh marketing hiệu quả.
wǒ men我们běn yuè本月zhòng diǎn重点cè shì测试liǎo了sāng è三个tuī guǎng推广qú dào渠道,qí zhōng其中duǎn短shì pín视频tuī guǎng推广de的shù jù数据biǎo xiàn表现zuì hǎo最好。
Tháng này chúng tôi tập trung chạy thử nghiệm 3 kênh quảng bá, trong đó kênh quảng cáo qua video ngắn có biểu hiện số liệu tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây