竞品分析
jìngpǐn fēnxī
Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Ví dụ (2)
xiáng dejìngpǐnfēn bào gàoyǒu zhù men juéshàng wèibèiduì shǒumǎn de tòng diǎn
Báo cáo phân tích đối thủ cạnh tranh (competitor analysis) chi tiết giúp chúng ta khai phá các nỗi đau (pain points) của khách hàng chưa được đối thủ đáp ứng.
jìngpǐnfēn jǐnyàoguān zhùduì shǒudegōng néngcān shùhái yàofēn dìng jiàcèlüèyòng kǒu bēi
Phân tích sản phẩm cạnh tranh không chỉ cần chú ý đến các thông số tính năng của đối thủ, mà còn phải phân tích chiến lược giá và dư luận đánh giá của người dùng.
2
động từ
Nghĩa:Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Ví dụ (1)
chǎn pǐnjīng zhèngdài lǐngtuán duìduìshì miàn shàngsuǒ yǒuzhǔ liúdejiàn kāngguǎn AAPPPPjìn xíngjìngpǐnfēn
Giám đốc sản phẩm đang dẫn dắt đội ngũ tiến hành phân tích so sánh đối thủ đối với tất cả ứng dụng quản lý sức khỏe thịnh hành trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây