Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
私域运营
sīyù yùnyíng
Vận hành lượng truy cập tự chủ
Hán việt: tư vực vận doanh
—

Gợi nhớ

Từ "私域运营" (sīyù yùnyíng) mang nghĩa "Vận hành lượng truy cập tự chủ", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 域 (yù - vực): "khu vực" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).

Thành phần cấu tạo

私域运营
sīyù yùnyíng
Vận hành lượng truy cập tự chủ
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Vận hành lượng truy cập tự chủ
Ví dụ (2)
zuòhǎo做好sī私yù域yùnyíng运营néng能bāngzhù帮助língshòu零售pǐnpái品牌jiànlì建立qǐ起yǔ与lǎokèhù老客户zhījiān之间gāopín高频qiě且dīchéngběn低成本de的hùdòng互动。
Làm tốt vận hành traffic tự chủ (private domain operations) có thể giúp thương hiệu bán lẻ thiết lập tương tác tần suất cao nhưng chi phí thấp với khách hàng cũ.
Effective private-traffic operations help retail brands build high-frequency, low-cost interactions with existing customers.
gāi该mǔyīng母婴pǐnpái品牌de的sī私yù域yùnyíng运营zuò做de得fēicháng非常chénggōng成功,wēixìn微信qún群nèi内de的yuè月fùgòulǜ复购率jiējìn接近bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Hoạt động vận hành group kín của thương hiệu mẹ và bé đó rất thành công, tỷ lệ mua lại hàng tháng trong nhóm WeChat đạt gần 30%.
That maternity and baby brand runs very successful private-traffic operations, with a monthly repurchase rate nearing 30% in its WeChat groups.
2
động từ
Nghĩa:Vận hành lượng truy cập tự chủ
Ví dụ (1)
shāngjiā商家juédìng决定chōudiào抽调zhuānmén专门de的kèfú客服lìliàng力量lái来duì对gāo高jiàzhí价值de的vipVIPkèhù客户jìnxíng进行sī私yù域yùnyíng运营。
Người bán quyết định điều động nhân sự hỗ trợ chuyên biệt để vận hành chăm sóc VIP trong nhóm kín tự chủ đối với các khách hàng VIP có giá trị cao.
The merchant decided to assign dedicated customer service staff to manage private-traffic operations for high-value VIP clients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây