弹幕互动
dànmù hùdòng
Tương tác bình luận trực tiếp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tương tác bình luận trực tiếp
Ví dụ (2)
zhí jiānpín fándedetán dòngyǒu zhù jìnzhǔguān zhòngzhī jiānde
Hoạt động tương tác bằng bình luận bay màn hình (danmaku) tần suất cao trong phòng live có ích cho việc rút ngắn khoảng cách giữa streamer và khán giả.
tán dòngdeshù liángshìpíng chǎngzhí huó dòngshòu huān yíngchéng de xīnzhǐ biāozhī
Lượng dữ liệu tương tác bằng bình luận bay màn hình là một trong những chỉ số cốt lõi để đánh giá mức độ đón nhận của một chương trình phát sóng trực tiếp.
2
động từ
Nghĩa:Tương tác bình luận trực tiếp
Ví dụ (1)
zhǔzàizhí shí yào duàntiāo xuǎn chūyǒujià zhídewèn láifěn tán dòng
Streamer khi phát trực tiếp cần liên tục chọn lọc ra các câu hỏi có giá trị để tương tác bằng bình luận màn hình với fans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây