物流跟踪
wùliú gēnzōng
Theo dõi vận chuyển

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Theo dõi vận chuyển
Ví dụ (2)
xiāo fèi zhě tōng guòAAPPPPhòu táisuí shíchá kànbāo guǒdeshí shí liúgēn zōngzhuàng tài
Người tiêu dùng có thể thông qua trang quản lý app kiểm tra bất cứ lúc nào trạng thái theo dõi vận chuyển (shipping tracking) theo thời gian thực của gói hàng.
jiàn quánde liúgēn zōng tǒngnéngxiǎn zhùjiǎn shǎobāo guǒdiū shīhuòpèi sòngyán chídǎo zhìde
Một hệ thống theo dõi vận chuyển hoàn thiện có thể giảm thiểu rõ rệt các khiếu nại khách hàng do thất lạc bưu phẩm hoặc giao hàng chậm trễ.
2
động từ
Nghĩa:Theo dõi vận chuyển
Ví dụ (1)
diàn shāngpíng táide tǒnghuì dònggēnkuài gōng jiē kǒuduì jiē biàn便 liúgēn zōngměi dìng dān
Hệ thống sàn TMĐT sẽ tự động kết nối API với công ty chuyển phát nhanh để theo dõi vận chuyển từng đơn hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây