Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精华液
jīnghuáyè
Tinh chất / Serum
Hán việt: tinh hoa dịch
—

Gợi nhớ

Từ "精华液" (jīnghuáyè) nghĩa là "Tinh chất / Serum", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 华 (huá / huà): hoa lệ + 液 (yè): Chất lỏng.

Thành phần cấu tạo

精华液
jīnghuáyè
Tinh chất / Serum
米
青
华
氵
夜

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tinh chất / Serum
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款měi美bái白jīng huá yè精华液hán yǒu含有gāo nóng dù高浓度de的yān xiān àn烟酰胺。
Loại serum dưỡng trắng này chứa thành phần niacinamide nồng độ cao.
shuǎng fū shuǐ爽肤水zhī hòu之后tú mǒ涂抹jīng huá yè精华液kě yǐ可以shǐ使yíng yǎng chéng fèn营养成分gèng hǎo更好dì地xī shōu吸收。
Thoa tinh chất sau nước hoa hồng giúp các dưỡng chất hấp thụ tốt hơn.
xiū fù修复jīng huá yè精华液néng能yǒu xiào有效gǎi shàn改善miàn bù面部de的hóng xuè sī红血丝hé和mǐng ǎn敏感wèn tí问题。
Serum phục hồi có thể cải thiện hiệu quả tình trạng mao mạch đỏ và nhạy cảm trên khuôn mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây