Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
润唇膏
rùnchúngāo
Son dưỡng môi
Hán việt: nhuận chấn cao
—

Gợi nhớ

Từ "润唇膏" (rùnchúngāo) nghĩa là "Son dưỡng môi", ghép bởi: 润 (rùn): ẩm + 唇 (chún): môi + 膏 (gāo): Cao.

Thành phần cấu tạo

润唇膏
rùnchúngāo
Son dưỡng môi
氵
闰
辰
口
高
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Son dưỡng môi
Ví dụ (3)
tiān qì天气gān zào干燥shí时,tú mǒ涂抹rùn chún gāo润唇膏kě yǐ可以yǒu xiào有效fáng zhǐ防止zuǐ chún嘴唇kāi liè开裂。
Khi thời tiết khô hanh, thoa son dưỡng môi có thể ngăn ngừa môi nứt nẻ hiệu quả.
zhè这kuǎn款wú sè无色rùn chún gāo润唇膏hán yǒu含有tiānr án天然fēng là蜂蜡hé和rǔ乳mù木guǒ果yóu油。
Loại son dưỡng môi không màu này chứa sáp ong tự nhiên và bơ hạt mỡ.
tú mǒ涂抹kǒu hóng口红qián前,kě yǐ可以xiān先yòng用rùn chún gāo润唇膏dǎ dǐ打底。
Trước khi tô son màu, bạn có thể thoa một lớp son dưỡng môi làm nền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây