Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
视黄醇
shìhuángchún
Retinol
Hán việt: thị none thuần
—

Gợi nhớ

Từ "视黄醇" (shìhuángchún) nghĩa là "Retinol", ghép bởi: 视 (shì): nhìn + 黄 (huáng): Màu vàng + 醇 (chún): Rượu thuần khiết.

Thành phần cấu tạo

视黄醇
shìhuángchún
Retinol
礻
见
黄
酉
享

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Retinol
Ví dụ (3)
shì huáng chún视黄醇shì是mù qián目前gōngr èn公认zuì最yǒu xiào有效de的kàng shuāi lǎo抗衰老chéng fèn成分zhī yī之一。
Retinol là một trong những thành phần chống lão hóa được công nhận hiệu quả nhất hiện nay.
chū cì初次shǐ yòng使用shì huáng chún视黄醇chǎn pǐn产品yìng cóng应从dī nóng dù低浓度kāi shǐ开始jiàn lì建立nài shòu耐受。
Lần đầu sử dụng sản phẩm chứa retinol nên bắt đầu từ nồng độ thấp để xây dựng khả năng dung nạp cho da.
shì huáng chún视黄醇jù yǒu具有guāng mǐng ǎn xìng光敏感性,jiàn yì建议jǐn仅zài在yè jiān夜间shǐ yòng使用。
Retinol có tính nhạy cảm với ánh sáng, khuyên dùng chỉ vào ban đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây