水油平衡
shuǐyóu pínghéng
Cân bằng nước dầu

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cân bằng nước dầu
Ví dụ (2)
zhǐ yǒudāng dàojiàn kāngdeshuǐyóupíng héngzhuàng tàicái chángdòu
Chỉ khi làn da đạt được trạng thái cân bằng nước dầu khỏe mạnh mới không dễ nổi mụn.
zhèkuǎnshuǐtào zhuāngnéngyǒu xiàotiáo huī shuǐyóupíng héng
Bộ sản phẩm toner và sữa dưỡng này giúp điều hòa da, phục hồi sự cân bằng nước dầu một cách hiệu quả.
2
động từ
Nghĩa:Cân bằng nước dầu
Ví dụ (1)
shuǐshìshuǐyóupíng héngdeqián quē shuǐhuìdǎo zhìchūyóugèngyán zhòng
Cấp nước là tiền đề để cân bằng nước dầu, da thiếu nước sẽ dẫn đến tình trạng đổ dầu nghiêm trọng hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây