Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丰唇蜜
fengchúnmì (hoặc fēngchúnmì)
Son bóng làm căng mọng môi
Hán việt: phong chấn mật
—

Gợi nhớ

Từ "丰唇蜜" (fengchúnmì (hoặc fēngchúnmì)) nghĩa là "Son bóng làm căng mọng môi", ghép bởi: 丰 (fēng): phong phú + 唇 (chún): môi + 蜜 (mì): Mật ong.

Thành phần cấu tạo

丰唇蜜
fengchúnmì (hoặc fēngchúnmì)
Son bóng làm căng mọng môi
丰
辰
口
宓
虫

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Son bóng làm căng mọng môi
Ví dụ (3)
tú涂shàng上fēng丰chún唇mì蜜hòu后,zuǐ chún嘴唇huì会yǒu有yì diǎn一点liáng liáng de凉凉的fā má发麻gǎn感,suí hòu随后biàn de变得bǎo mǎn饱满。
Sau khi thoa son bóng căng mọng môi, môi sẽ có cảm giác hơi mát tê tê, sau đó trở nên đầy đặn.
zhè这kuǎn款fēng丰chún唇mì蜜zài在dǎ zào打造rì日xì系guǒ dòng果冻chún唇zhuāng妆shí时bì bù kě shǎo必不可少。
Loại son bóng căng mọng môi này là không thể thiếu khi tạo kiểu trang điểm môi thạch trong trẻo kiểu Nhật.
báo chún薄唇de的rén人fēi cháng shì hé非常适合shǐ yòng使用dài yǒu带有wēi微shǎn闪kē lì颗粒de的fēng丰chún唇mì蜜。
Người có đôi môi mỏng rất thích hợp sử dụng son bóng căng mọng môi có hạt nhũ lấp lánh nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây