丰唇蜜
—
Gợi nhớ
Từ "丰唇蜜" (fengchúnmì (hoặc fēngchúnmì)) nghĩa là "Son bóng làm căng mọng môi", ghép bởi: 丰 (fēng): phong phú + 唇 (chún): môi + 蜜 (mì): Mật ong.
Thành phần cấu tạo
丰唇蜜
Son bóng làm căng mọng môi
丰
辰
口
宓
虫
Phân tích từ 丰唇蜜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Son bóng làm căng mọng môi
Ví dụ (3)
涂上丰唇蜜后,嘴唇会有一点凉凉的发麻感,随后变得饱满。
Sau khi thoa son bóng căng mọng môi, môi sẽ có cảm giác hơi mát tê tê, sau đó trở nên đầy đặn.
这款丰唇蜜在打造日系果冻唇妆时必不可少。
Loại son bóng căng mọng môi này là không thể thiếu khi tạo kiểu trang điểm môi thạch trong trẻo kiểu Nhật.
薄唇的人非常适合使用带有微闪颗粒的丰唇蜜。
Người có đôi môi mỏng rất thích hợp sử dụng son bóng căng mọng môi có hạt nhũ lấp lánh nhẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây