唇线笔
—
Gợi nhớ
Từ "唇线笔" (chúnxiànbǐ) nghĩa là "Chì kẻ viền môi", ghép bởi: 唇 (chún): môi + 线 (xiàn): dây + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).
Thành phần cấu tạo
唇线笔
Chì kẻ viền môi
辰
口
纟
戋
⺮
毛
Phân tích từ 唇线笔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chì kẻ viền môi
Ví dụ (3)
用唇线笔先勾勒出完美的唇形,再用口红填满。
Dùng chì kẻ viền môi vẽ phác thảo dáng môi hoàn hảo trước, sau đó dùng son thỏi tô đầy.
选择与口红颜色相近或略深一号的唇线笔效果最好。
Chọn chì kẻ viền môi có màu gần giống hoặc đậm hơn một tông so với màu son thỏi sẽ mang lại hiệu quả tốt nhất.
唇线笔可以帮助修正左右不对称的嘴唇轮廓。
Chì kẻ viền môi có thể giúp chỉnh sửa viền môi hai bên không đối xứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây