Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唇线笔
chúnxiànbǐ
Chì kẻ viền môi
Hán việt: chấn tuyến bút
—

Gợi nhớ

Từ "唇线笔" (chúnxiànbǐ) nghĩa là "Chì kẻ viền môi", ghép bởi: 唇 (chún): môi + 线 (xiàn): dây + 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi).

Thành phần cấu tạo

唇线笔
chúnxiànbǐ
Chì kẻ viền môi
辰
口
纟
戋
⺮
毛

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chì kẻ viền môi
Ví dụ (3)
yòng用chún唇xiàn线bǐ笔xiān先gōu lè勾勒chū出wán měi完美de的chún xíng唇形,zài再yòng用kǒu hóng口红tián mǎn填满。
Dùng chì kẻ viền môi vẽ phác thảo dáng môi hoàn hảo trước, sau đó dùng son thỏi tô đầy.
xuǎn zé选择yǔ与kǒu hóng口红yán sè颜色xiāng jìn相近huò或lüè略shēn深yī hào一号de的chún唇xiàn线bǐ笔xiào guǒ效果zuì hǎo最好。
Chọn chì kẻ viền môi có màu gần giống hoặc đậm hơn một tông so với màu son thỏi sẽ mang lại hiệu quả tốt nhất.
chún唇xiàn线bǐ笔kě yǐ可以bāng zhù帮助xiū zhèng修正zuǒ yòu左右bù不duì chèn对称de的zuǐ chún嘴唇lún kuò轮廓。
Chì kẻ viền môi có thể giúp chỉnh sửa viền môi hai bên không đối xứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây