Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
淡香水
dànxiāngshuǐ
Eau de Toilette (EDT)
Hán việt: đàm hương thuỷ
—

Gợi nhớ

Từ "淡香水" (dànxiāngshuǐ) nghĩa là "Eau de Toilette (EDT)", ghép bởi: 淡 (dàn): Nhạt nhẽo + 香 (xiāng): Mùi thơm + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

淡香水
dànxiāngshuǐ
Eau de Toilette (EDT)
氵
炎
禾
日
水

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Eau de Toilette (EDT)
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款gān jú柑橘tiáo调de的dàn淡xiāng shuǐ香水wèi dào味道qīng shuǎng清爽,fēi cháng shì hé非常适合xià tiān夏天shǐ yòng使用。
Chai nước hoa nồng độ nhẹ tông cam chanh này mùi hương thanh mát, rất thích hợp dùng vào mùa hè.
dàn淡xiāng shuǐ香水liú xiāng留香shí jiān时间jiào较duǎn短,yīn cǐ因此kě yǐ可以duō多pēn sǎ喷洒jǐ xià几下zài在yī wù衣物shàng上。
Nước hoa EDT giữ hương thời gian ngắn hơn, do đó có thể xịt nhiều hơn một chút lên quần áo.
yǔ与nóng xiāng浓香shuǐ水xiāng bǐ相比,dàn淡xiāng shuǐ香水gèng更shì hé适合rì cháng日常shàng bān上班huò或shàng xué上学tú mǒ涂抹。
So với nước hoa đậm đặc EDP, nước hoa nồng độ nhẹ EDT phù hợp hơn cho việc đi làm hay đi học hàng ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây