Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美甲贴
měijiǎtiē
Sticker dán móng tay
Hán việt: mỹ giáp thiếp
—

Gợi nhớ

Từ "美甲贴" (měijiǎtiē) mang nghĩa "Sticker dán móng tay", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

美甲贴
měijiǎtiē
Sticker dán móng tay
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sticker dán móng tay
Ví dụ (3)
měijiǎ美甲tiē贴shǐyòng使用fāngbiàn方便,fēicháng非常shìhé适合méiyǒu没有shíjiān时间qù去měijiǎdiàn美甲店de的shàngbānzú上班族。
Sticker dán móng tay sử dụng rất tiện lợi, cực kỳ phù hợp cho dân văn phòng không có thời gian ra tiệm làm móng.
Nail stickers are easy to use and very suitable for office workers who don't have time to go to a nail salon.
tiē贴wánměi完美jiǎ甲tiē贴hòu后,zài再shuā刷shàng上yì一céng层liàng亮yóu油,bǎochí保持shíjiān时间huì会gèng更cháng长。
Sau khi dán sticker móng xong, quét thêm một lớp sơn bóng sẽ giữ được thời gian lâu hơn.
Applying a layer of top coat after putting on nail stickers will make them last longer.
wǎng网shàng上yǒu有gèshìgèyàng各式各样tú'àn图案de的měijiǎ美甲tiē贴,jiàgé价格yě也hěn很piányi便宜。
Trên mạng có bán đủ loại sticker dán móng tay với họa tiết khác nhau, giá cả cũng rất rẻ.
There are nail stickers in all kinds of patterns available online, and the prices are very cheap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây