混合型皮肤
hùnhéxíng pífū
Da hỗn hợp / Da vùng chữ T

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da hỗn hợp / Da vùng chữ T
Ví dụ (3)
hùn xíng de nán diǎnzài yàojìn xíngfēn bǎo yǎng
Điểm khó khăn khi chăm sóc làn da hỗn hợp nằm ở chỗ cần phải tiến hành dưỡng da theo từng phân khu riêng biệt.
shìhùn xíng TTzǒng shìfànyóu guāngdànliǎn jiáquèjīng cháng
Cô ấy sở hữu làn da hỗn hợp, vùng chữ T luôn bóng dầu nhưng hai bên má lại thường bong tróc.
zhèkuǎnpíng héngshuǎng shuǐzhuān ménwèitiáo hùn xíng deshuǐyóuzhuàng kuàngshè
Chai nước hoa hồng cân bằng này được thiết kế riêng để điều hòa tình trạng dầu nước của làn da hỗn hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây