控油乳液
kòngyóu rǔyè
Sữa dưỡng kiềm dầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sữa dưỡng kiềm dầu
Ví dụ (3)
zhēn duìyóu tiánzhìkòng yóu zàixià shì huò quēdedānpǐn
Đối với làn da siêu đổ dầu, sữa dưỡng kiềm dầu là sản phẩm không thể thiếu vào mùa hè.
zhèkuǎnkòng yóu hán yǒushuǐ yáng suānchéng fènkòng yóudetóng shíháinéng fángfěn
Sữa dưỡng kiềm dầu này chứa thành phần axit salicylic, vừa kiềm dầu vừa có thể ngăn ngừa mụn cám.
kòng yóu shí zhuó zhòngzàiyóu zhīfēn wàng shèngdeTT
Khi thoa sữa dưỡng kiềm dầu, có thể thoa tập trung vào vùng chữ T tiết dầu mạnh mẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây