防晒喷雾
—
Phân tích từ 防晒喷雾
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xịt chống nắng
Ví dụ (3)
去户外露营时,防晒喷雾极大地方便了身体部位的防晒补涂。
Khi đi cắm trại ngoài trời, xịt chống nắng giúp cho việc thoa lại chống nắng trên cơ thể vô cùng thuận tiện.
很多防晒喷雾在使用前需要用力摇匀,并距离皮肤十五厘米喷洒。
Rất nhiều loại xịt chống nắng cần lắc đều trước khi dùng và xịt cách da khoảng 15 cm.
防晒喷雾不建议直接喷脸,应先喷在手心再轻轻拍在脸上。
Không nên xịt trực tiếp xịt chống nắng lên mặt, nên xịt ra lòng bàn tay trước rồi vỗ nhẹ lên mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây