Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去死皮
qù sǐpí
Tẩy tế bào chết da / Tẩy da chết
Hán việt: khứ tử bì
—

Gợi nhớ

Từ "去死皮" (qù sǐpí) mang nghĩa "Tẩy tế bào chết da / Tẩy da chết", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 死 (sǐ - tử): "Chết" + 皮 (pí - bì): "Da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).

Thành phần cấu tạo

去死皮
qù sǐpí
Tẩy tế bào chết da / Tẩy da chết
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tẩy tế bào chết da / Tẩy da chết
Ví dụ (2)
zuò做miànbù面部hùlǐ护理qián前xiān先qùsǐpí去死皮,kěyǐ可以ràng让yǎngfèn养分gènghǎo更好de地bèi被xīshōu吸收。
Trước khi dưỡng da mặt nên tẩy tế bào chết trước, giúp da hấp thụ dưỡng chất tốt hơn.
Exfoliating dead skin before a facial treatment allows nutrients to be absorbed more effectively.
chúnbù唇部qùsǐpí去死皮shí时dòngzuò动作yào要fēicháng非常wēnhé温和,yǐmiǎn以免zàochéng造成zuǐchún嘴唇pòpí破皮liúxiě流血。
Khi tẩy da chết cho môi thao tác phải cực kỳ nhẹ nhàng để tránh làm rách da môi gây chảy máu.
Be very gentle when exfoliating dead skin from the lips to avoid tearing the skin and causing bleeding.
2
danh từ
Nghĩa:Tẩy tế bào chết da / Tẩy da chết
Ví dụ (1)
zhè这kuǎn款móshāgāo磨砂膏jùyǒu具有jíjiā极佳de的qùsǐpí去死皮xiàoguǒ效果,yòng用hòu后pífū皮肤xìnì细腻guānghuá光滑。
Kem tẩy tế bào chết dạng hạt này có hiệu quả tẩy da chết (tẩy tế bào chết da) rất tốt, dùng xong da mịn màng trơn láng.
This scrub is excellent at removing dead skin, leaving the skin refined and smooth after use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây