Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
眼影底霜
yǎnyǐng dǐshuāng
Kem lót phấn mắt
Hán việt: nhãn ảnh để sương
—

Gợi nhớ

Từ "眼影底霜" (yǎnyǐng dǐshuāng) nghĩa là "Kem lót phấn mắt", ghép bởi: 眼 (yǎn): Mắt + 影 (yǐng): bóng + 底 (dǐ): đáy + 霜 (shuāng): Sương giá.

Thành phần cấu tạo

眼影底霜
yǎnyǐng dǐshuāng
Kem lót phấn mắt
目
艮
景
彡
广
氐

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem lót phấn mắt
Ví dụ (3)
yǎn yǐng眼影dǐ底shuāng霜kě yǐ可以zài在yǎn pí眼皮biǎo miàn表面xíng chéng形成bǎo hù mó保护膜,fáng zhǐ防止yǎn yǐng眼影yūnr ǎn晕染。
Kem lót phấn mắt có thể tạo lớp màng bảo vệ trên mí mắt, ngăn phấn mắt bị lem nhòe.
zhè这kuǎn款yǎ哑guāng光yǎn yǐng眼影dǐ底shuāng霜jí qí极其qīng bó轻薄,yǒu zhù yú有助于hòu xù后续yǎn yǐng眼影jūn yún均匀shàng上sè色。
Loại kem lót phấn mắt lì này cực kỳ mỏng nhẹ, hỗ trợ cho các lớp phấn mắt sau đó lên màu đều đặn.
xǔ duō许多cǎi zhuāng彩妆dà shī大师zài在shàng上yǎn眼zhuāng妆qián前dōu都huì会yòng dào用到yǎn yǐng眼影dǐ底shuāng霜。
Rất nhiều chuyên gia trang điểm đều dùng đến kem lót phấn mắt trước khi trang điểm mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây