眼影底霜
—
Gợi nhớ
Từ "眼影底霜" (yǎnyǐng dǐshuāng) nghĩa là "Kem lót phấn mắt", ghép bởi: 眼 (yǎn): Mắt + 影 (yǐng): bóng + 底 (dǐ): đáy + 霜 (shuāng): Sương giá.
Thành phần cấu tạo
眼影底霜
Kem lót phấn mắt
目
艮
景
彡
广
氐
Phân tích từ 眼影底霜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kem lót phấn mắt
Ví dụ (3)
眼影底霜可以在眼皮表面形成保护膜,防止眼影晕染。
Kem lót phấn mắt có thể tạo lớp màng bảo vệ trên mí mắt, ngăn phấn mắt bị lem nhòe.
这款哑光眼影底霜极其轻薄,有助于后续眼影均匀上色。
Loại kem lót phấn mắt lì này cực kỳ mỏng nhẹ, hỗ trợ cho các lớp phấn mắt sau đó lên màu đều đặn.
许多彩妆大师在上眼妆前都会用到眼影底霜。
Rất nhiều chuyên gia trang điểm đều dùng đến kem lót phấn mắt trước khi trang điểm mắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây