功效宣称
gōngxiào xuānchēng
Tuyên bố công dụng

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyên bố công dụng
Ví dụ (2)
gēn xīntiáo huà zhuāng pǐndegōng xiàoxuān chēng yǒuchōng fènde xué zuòzhī chēng
Theo quy định mới, tuyên bố công dụng của mỹ phẩm bắt buộc phải có đầy đủ căn cứ khoa học hỗ trợ.
yán jìnzàihuà zhuāng pǐnwài bāo zhuāngshàngbiāo zhù jiǎdegōng xiàoxuān chēng dǎoguǎng 广xiāo fèi zhě
Nghiêm cấm ghi các tuyên bố công dụng giả dối trên bao bì ngoài của mỹ phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng.
2
động từ
Nghĩa:Tuyên bố công dụng
Ví dụ (1)
gāikàng shuāi lǎoshuānggōng xiàoxuān chēng yǒumíng xiǎndejǐnzhìkàng zhòuzuò yòng
Loại kem dưỡng chống lão hóa này tuyên bố công dụng có tác dụng làm săn chắc và chống nhăn rõ rệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây