Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
招牌菜
zhāopáicài
Món tủ / Món đặc trưng / Món làm nên thương hiệu
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Món tủ / Món đặc trưng / Món làm nên thương hiệu
Ví dụ (3)
běi jīng kǎo yā北京烤鸭shì是zhè jiā这家bǎi nián百年lǎo zì hào老字号cān guǎn餐馆de的zhǔ dǎ主打zhāo pái cài招牌菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn đặc trưng chủ đạo của nhà hàng lâu đời trăm năm này.
zhǔ chú主厨xiàng向dì yī cì第一次lái来jiù cān就餐de的gù kè顾客rè qíng热情dì地tuī jiàn推荐liǎo了tā men他们de的zhāo pái cài招牌菜。
Bếp trưởng nhiệt tình giới thiệu các món ăn đặc trưng của họ cho thực khách lần đầu tới dùng bữa.
zhè jiā这家cān tīng餐厅suīr án虽然guī mó规模bù不dà大,dàn但píng jiè凭借jǐ dào几道zhāo pái cài招牌菜xī yǐn吸引liǎo了dà pī大批shí kè食客。
Nhà hàng này tuy quy mô không lớn nhưng nhờ có vài món tủ đã thu hút lượng lớn thực khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây