Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电子标签
diànzǐ biāoqiān
Nhãn điện tử
Hán việt: điện tử tiêu thiêm
—

Gợi nhớ

Từ "电子标签" (diànzǐ biāoqiān) mang nghĩa "Nhãn điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

电子标签
diànzǐ biāoqiān
Nhãn điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhãn điện tử
Ví dụ (3)
suízhe随着shùzìhuà数字化fāzhǎn发展,huàzhuāngpǐn化妆品kāishǐ开始tuīguǎng推广shǐyòng使用diànzi电子biāoqiān标签yǐ以jiéshěng节省bāozhuāng包装kōngjiān空间。
Cùng với sự phát triển của kỹ thuật số, mỹ phẩm bắt đầu quảng bá sử dụng nhãn điện tử để tiết kiệm không gian bao bì.
With the development of digitalization, cosmetics have begun promoting the use of electronic labels to save packaging space.
gùkè顾客zhǐ只xū需sǎomiáo扫描píngshēn瓶身de的xiǎo小chéngxù程序mǎ码,jíkě即可tōngguò通过diànzi电子biāoqiān标签chákàn查看wánzhěng完整chéngfèn成分。
Khách hàng chỉ cần quét mã QR trên thân chai là có thể xem đầy đủ thành phần thông qua nhãn điện tử.
Customers only need to scan the mini-program code on the bottle to view the complete list of ingredients via the digital label.
diànzi电子biāoqiān标签zhōng中de的xìnxī信息bìxū必须yǔ与xiàng向jiānguǎn监管bùmén部门bèi'àn备案de的nèiróng内容bǎochí保持juéduì绝对yízhì一致。
Thông tin trong nhãn điện tử bắt buộc phải thống nhất tuyệt đối với nội dung đã đăng ký công bố với ban ngành giám sát.
The information on the digital label must be completely consistent with the content filed with the regulatory authorities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây