Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行李寄存
xínglǐ jìcún
Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
Hán việt: hàng lí kí tồn
—

Gợi nhớ

Từ "行李寄存" (xínglǐ jìcún) nghĩa là "Gửi hành lý / Ký gửi hành lý", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 李 (lǐ): quả mận + 寄 (jì): gửi + 存 (cún): Lưu trữ.

Thành phần cấu tạo

行李寄存
xínglǐ jìcún
Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
彳
亍
木
子
宀
奇

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
Ví dụ (2)
qián tái前台tí gōng提供miǎn fèi免费de的xíng li行李jì cún寄存fú wù服务,tuì fáng退房hòu后nín您kě yǐ可以bǎ把pí xiāng皮箱jì cún寄存dào到bàng wǎn傍晚。
Lễ tân cung cấp dịch vụ gửi hành lý miễn phí, sau khi trả phòng quý khách có thể gửi vali đến chiều tối.
xíng li行李jì cún chù寄存处yǒu有zhuān shǔ专属de的suǒ kòu锁扣hé和shè xiàng tóu摄像头jiān kòng监控,bǎo zhèng保证kèr én客人de的cái wù财物jué duì绝对ān quán安全。
Nơi gửi hành lý có ổ khóa riêng biệt và camera giám sát, đảm bảo tài sản của khách tuyệt đối an toàn.
2
động từ
Nghĩa:Gửi hành lý / Ký gửi hành lý
Ví dụ (1)
wǒ men我们dǎ suàn打算xiān先bǎ把bèn zhòng笨重de的xíng li行李jì cún寄存,qīng zhuāng shàng zhèn轻装上阵qù去yóu lǎn游览shì zhōng xīn市中心。
Chúng tôi dự định ký gửi đống hành lý cồng kềnh trước, rồi ăn mặc nhẹ nhàng đi tham quan trung tâm thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây