前台接待
qiántái jiēdài
Lễ tân / Tiếp đón quầy lễ tân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ tân / Tiếp đón quầy lễ tân
Ví dụ (3)
gāngzǒu jìn táng qíngdeqián táijiē dàijiùmiàn dài wēi xiàoxiàngwèn hǎobìngbàn dēng
Vừa bước vào sảnh, nhân viên lễ tân nhiệt tình đã mỉm cười chào tôi và làm thủ tục đăng ký nhận phòng.
jiǔ diàndeqián táijiē dài zhǎng zhì shǎo ménwài fāng biàn便wài guókèr éngōu tōng
Nhân viên lễ tân khách sạn bắt buộc phải thông thạo ít nhất một ngoại ngữ để thuận tiện giao tiếp với khách nước ngoài.
yōu xiùde jīng wǎng wǎngshì cóng céngdeqián táijiē dàigǎng wèi jìn shēngshàng láide
Quản lý chăm sóc khách hàng xuất sắc thường là được thăng tiến từng bước từ vị trí nhân viên lễ tân cấp cơ sở lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây