Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洗碗工
xǐwǎngōng
Nhân viên rửa bát / Nhân viên rửa chén
Hán việt: tẩy oản công
—

Gợi nhớ

Từ "洗碗工" (xǐwǎngōng) mang nghĩa "Nhân viên rửa bát / Nhân viên rửa chén", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 碗 (wǎn - oản): "bát" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 碗: Vật dụng làm từ chất đá sành sứ (石) có lòng uốn cong trũng xuống (宛) dùng để đựng cơm canh mỗi bữa, chính là cái bát (碗). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

洗碗工
xǐwǎngōng
Nhân viên rửa bát / Nhân viên rửa chén
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
碗
wǎn • oản
bát
石
Bộ Thạch
Đá (nằm bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên rửa bát / Nhân viên rửa chén
Ví dụ (3)
fánmáng繁忙de的jiùcān就餐shíduàn时段,xǐwǎngōng洗碗工yào要zài在shuǐcáo水槽páng旁bùtíng不停de地qīngxǐ清洗duījīrúshān堆积如山de的cānjù餐具。
Vào khung giờ dùng bữa bận rộn, nhân viên rửa bát phải liên tục rửa sạch đống cốc chén đĩa chất cao như núi bên bồn rửa.
During busy dining hours, the dishwasher has to stand by the sink non-stop washing mountains of tableware.
cāntīng餐厅jīnglǐ经理jíxū急需zhāopìn招聘liǎng两míng名shǒujiǎo手脚qínkuài勤快、zuòshì做事xìxīn细心de的zhuānzhí专职xǐwǎngōng洗碗工。
Quản lý nhà hàng đang cần tuyển gấp hai nhân viên rửa bát chuyên trách nhanh nhẹn và làm việc cẩn thận.
The restaurant manager urgently needs to hire two full-time dishwashers who are quick and careful in their work.
xǐwǎngōng洗碗工fùzé负责jiāng将cānjù餐具chōngxǐ冲洗、cāgān擦干bìng并fàngrù放入hóngwàixiàn红外线xiāodúguì消毒柜zhōng中。
Nhân viên rửa bát phụ trách tráng rửa, lau khô bát đĩa và xếp vào tủ tiệt trùng hồng ngoại.
The dishwasher is responsible for rinsing and drying the tableware and placing it into the infrared sterilizing cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây