Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
清洁女工
qīngjié nǚgōng
Nhân viên dọn phòng / Nữ nhân viên dọn dẹp / Housekeeper
Hán việt: sảnh khiết nhữ công
—

Gợi nhớ

Từ "清洁女工" (qīngjié nǚgōng) nghĩa là "Nhân viên dọn phòng / Nữ nhân viên dọn dẹp / Housekeeper", ghép bởi: 清 (qīng): Trong sạch + 洁 (jié): Sạch sẽ + 女 (nǚ): nữ + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

清洁女工
qīngjié nǚgōng
Nhân viên dọn phòng / Nữ nhân viên dọn dẹp / Housekeeper
氵
青
吉
女
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên dọn phòng / Nữ nhân viên dọn dẹp / Housekeeper
Ví dụ (3)
qīng jié清洁nǚ gōng女工tuī推zhe着zhuāng mǎn装满xǐ shù洗漱yòng pǐn用品hé和gān jìng干净máo jīn毛巾de的gōng zuò工作chē车zǒu xiàng走向kè fáng客房。
Nữ nhân viên dọn phòng đẩy chiếc xe xe đẩy công tác xếp đầy đồ dùng vệ sinh và khăn sạch đi về hướng phòng khách.
fáng jiān房间lǐ里de的dì tǎn地毯bèi被kā fēi zì咖啡渍nòng zāng le弄脏了,qīng jié清洁nǚ gōng女工zhèng zài正在yòng用zhuān yè专业jī qì机器qīng xǐ清洗。
Thảm trong phòng bị bẩn do vết cà phê đổ, nữ nhân viên dọn dẹp đang dùng máy chuyên dụng để giặt sạch.
qīng jié清洁nǚ gōng女工zài在qīng sǎo清扫wán bì完毕hòu后,huì会zǐ xì仔细pēn sǎ喷洒kōng qì空气qīng xīn jì清新剂bìng并suǒ hǎo锁好fáng mén房门。
Nữ nhân viên dọn dẹp sau khi dọn dẹp xong xuôi sẽ cẩn thận xịt nước thơm phòng và khóa kỹ cửa phòng lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây