Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羽绒被
yǔróngbèi
Chăn lông vũ
Hán việt: vũ nhung bí
—

Gợi nhớ

Từ "羽绒被" (yǔróngbèi) nghĩa là "Chăn lông vũ", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 绒 (róng): Nhung + 被 (bèi): bị.

Thành phần cấu tạo

羽绒被
yǔróngbèi
Chăn lông vũ
羽
纟
戎
衤
皮

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chăn lông vũ
Ví dụ (3)
zhè这jiān间háo huá豪华kè fáng客房pèi bèi配备liǎo了gāo高zhī支gāo mì高密miàn liào面料de的yā róng bèi鸭绒被,qīng yíng轻盈yòu又bǎo nuǎn保暖。
Căn phòng sang trọng này trang bị chăn lông vịt có chất liệu vải mật độ sợi cao, siêu nhẹ và ấm áp.
hán lěng寒冷de的dōng yè冬夜lǐ里,gài盖shàng上yì tiáo一条hòu hòu de厚厚的é róng鹅绒bèi被néng能ràng让rén人shuì睡dé得fēi cháng非常xiāng tián香甜。
Trong đêm đông lạnh giá, đắp một chiếc chăn lông ngỗng dày giúp người ta ngủ vô cùng ngon giấc.
jiǔ diàn酒店zài在xià jì夏季huì会jiāng将hòu厚yǔ róng bèi羽绒被gēng huàn更换wèi为qīng bó轻薄de的kōng tiáo空调bèi被。
Khách sạn vào mùa hè sẽ thay thế những chiếc chăn lông vũ dày bằng những chiếc chăn mỏng dùng phòng điều hòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây