羽绒被
—
Gợi nhớ
Từ "羽绒被" (yǔróngbèi) nghĩa là "Chăn lông vũ", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 绒 (róng): Nhung + 被 (bèi): bị.
Thành phần cấu tạo
羽绒被
Chăn lông vũ
羽
纟
戎
衤
皮
Phân tích từ 羽绒被
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chăn lông vũ
Ví dụ (3)
这间豪华客房配备了高支高密面料的鸭绒被,轻盈又保暖。
Căn phòng sang trọng này trang bị chăn lông vịt có chất liệu vải mật độ sợi cao, siêu nhẹ và ấm áp.
寒冷的冬夜里,盖上一条厚厚的鹅绒被能让人睡得非常香甜。
Trong đêm đông lạnh giá, đắp một chiếc chăn lông ngỗng dày giúp người ta ngủ vô cùng ngon giấc.
酒店在夏季会将厚羽绒被更换为轻薄的空调被。
Khách sạn vào mùa hè sẽ thay thế những chiếc chăn lông vũ dày bằng những chiếc chăn mỏng dùng phòng điều hòa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây