水疗中心
shuǐliáo zhōngxīn
Trung tâm Spa / Spa Center

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm Spa / Spa Center
Ví dụ (3)
jiǔ diànlóudeshuǐ liáozhōng xīnpèi bèiliǎozhuān detài shìàn shīsāng fáng
Trung tâm spa tại tầng 5 khách sạn được trang bị các kỹ thuật viên massage kiểu Thái chuyên nghiệp và phòng xông hơi.
fán shì zhùtào fángdekèr énjūnxiǎng shòushuǐ liáozhōng xīn zhéde biéyōu huì
Tất cả khách lưu trú tại phòng suite đều được hưởng ưu đãi giảm giá 20% đặc biệt tại trung tâm spa.
jié shùfán mángdeshāng tán pànhòushuǐ liáozhōng xīnfàng sōng xiàshìhěnhǎodexuǎn
Sau khi kết thúc cuộc đàm phán thương mại bận rộn, đi thư giãn một lát ở trung tâm spa là sự lựa chọn tuyệt vời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây