零点菜单
língdiǎn càidān
Thực đơn gọi món lẻ / A la carte menu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực đơn gọi món lẻ / A la carte menu
Ví dụ (3)
menméi yǒuxuǎn zhù cānér shìxiàng yuánsuǒ yàoliǎolíng diǎncài dānjìn xíngdān diǎn
Chúng tôi không chọn buffet mà xin nhân viên phục vụ thực đơn chọn món lẻ để gọi món.
líng diǎncài dānshàngxiáng biāo zhùliǎoměi dào càideyuán liàokǒu wèi diǎn guò mǐn yuán
Thực đơn gọi món lẻ ghi rõ nguyên liệu, đặc trưng hương vị cũng như các chất gây dị ứng của từng món.
xīnshàngr èndexíng zhèngzǒngchúduìcān tīngdelíng diǎncài dānjìn xíngliǎoquán miàndegǎi bǎnshēng
Tổng giám sát bếp mới nhậm chức đã tiến hành cải tiến phiên bản và nâng cấp toàn diện thực đơn chọn món của nhà hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây