买单结账
mǎidān jiézhàng
Thanh toán hóa đơn / Tính tiền

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán hóa đơn / Tính tiền
Ví dụ (2)
cānjié shùhòu jiāfēn fēn chūshǒu zhǔn bèidàoshōu yín táimǎi dānjié zhàng
Sau khi kết thúc buổi tiệc họp mặt, mọi người đua nhau rút điện thoại ra chuẩn bị đến quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn.
yuánqǐng wèn menzhè zhuōyīng gāizhǎoshuímǎi dānjié zhàng
Phục vụ bàn ơi, cho hỏi bàn của chúng tôi thì nên tìm ai để tính tiền ạ?
2
danh từ
Nghĩa:Thanh toán hóa đơn / Tính tiền
Ví dụ (1)
cān tīngdemǎi dānjié zhàngliú chéngshè hěnshùn chàng běn yàopái zhǎng duì
Quy trình thanh toán tính tiền của nhà hàng được thiết kế rất trôi chảy, cơ bản không cần phải xếp hàng dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây