地下车库
dìxià chēkù
Hầm gửi xe / Bãi đỗ xe ngầm / Underground parking

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hầm gửi xe / Bãi đỗ xe ngầm / Underground parking
Ví dụ (3)
jiǔ diànde xiàchē shè yǒuzhí fánglóu céngdezhuān yòngguān guāngdiàn
Hầm gửi xe dưới đất của khách sạn có thiết kế thang máy ngắm cảnh chuyên dụng đi thẳng lên các tầng phòng nghỉ.
xiàchē guāng xiàn线hūn ànkāi chēshíqǐng jiǎn màn xíngbìngkāi chē dēng
Hầm gửi xe ánh sáng khá âm u, khi lái xe xin vui lòng giảm tốc độ đi chậm và bật đèn xe.
tíngzài xiàchē dechē liàng yàoshōu tíng chē fèizhù píngfáng xiǎng shòumiǎndān
Xe đỗ dưới hầm gửi xe cần phải trả phí đỗ xe, khách trọ dùng thẻ phòng có thể được miễn phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây