Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
监控室
jiānkòngshì
Phòng an ninh giám sát / Phòng camera / Control room
Hán việt: giám khống thất
—

Gợi nhớ

Từ "监控室" (jiānkòngshì) mang nghĩa "Phòng an ninh giám sát / Phòng camera / Control room", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

监控室
jiānkòngshì
Phòng an ninh giám sát / Phòng camera / Control room
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng an ninh giám sát / Phòng camera / Control room
Ví dụ (3)
bǎo'ān保安zhǔguǎn主管zài在jiānkòngshì监控室lǐ里mìqiè密切guānzhù关注zhe着zǒuláng走廊hé和dàtáng大堂nèi内de的yìjǔyídòng一举一动。
Tổ trưởng bảo vệ trong phòng an ninh giám sát theo dõi chặt chẽ từng cử động trong hành lang và sảnh lớn.
In the surveillance room, the security supervisor closely monitors every movement in the corridors and lobby.
kèrén客人shēngchēng声称zài在diàntī电梯kǒu口nòng弄diū丢le了qiánbāo钱包,qiántái前台xiézhù协助qí其dào到jiānkòngshì监控室diào调qǔ取lùxiàng录像。
Vị khách khai báo bị mất ví tiền tại cửa thang máy, lễ tân đã hỗ trợ khách đến phòng camera để trích xuất hình ảnh ghi hình.
A guest claimed to have lost their wallet near the elevator, and the front desk assisted them in checking the footage in the surveillance room.
jiānkòngshì监控室de的shuāngrén双人zhíbān值班zhìdù制度yāoqiú要求èrshísì二十四xiǎoshí小时wú无fèngxì缝隙huàngǎng换岗,bù不de得kōnggǎng空岗。
Chế độ trực ban hai người của phòng camera yêu cầu thay ca liên tục suốt 24 giờ không kẽ hở, không được để trống vị trí trực.
The two-person shift system in the surveillance room requires seamless 24-hour handovers, with the post never left unattended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây