消防通道
xiāofáng tōngdào
Đường thoát nạn / Lối đi PCCC / Fire exit lane

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường thoát nạn / Lối đi PCCC / Fire exit lane
Ví dụ (3)
xiāo fáng tōng dàoshìshēng mìngtōng dàoyán jìnduī fàngrèn huòtíng fàng xíng chē
Lối đi phòng cháy chữa cháy là lối đi sinh mệnh, nghiêm cấm chất đống bất kỳ đồ đạc lặt vặt nào hoặc đỗ xe đạp.
fángménbèi hòuyìn yǒujǐn shū sànmíng quèbiāo shìliǎozuì jìndexiāo fáng tōng dàowèi zhì
Phía sau cánh cửa phòng khách có in sơ đồ thoát hiểm khẩn cấp, đánh dấu rõ ràng vị trí lối thoát hiểm gần nhất.
xiāo fáng ān quányuánměi dōuhuìxún cháān quánchū kǒuquè bǎoxiāo fáng tōng dàochàng tōng
Nhân viên an toàn phòng cháy mỗi ngày đều đi kiểm tra cửa thoát hiểm để bảo đảm đường thoát hiểm thông suốt không vật cản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây